小公共

小公共
xiǎogōnggòng
tiểu công cộng

xe buýt nhỏ; xe minibus công cộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe buýt nhỏ; xe minibus công cộng

    • Chúng tôi đi xe buýt nhỏ đến trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.