小公主

小公主
xiǎogōngzhǔ
tiểu công chủ

tiểu công chúa; cô bé công chúa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu công chúa; cô bé công chúa

    • Cô ấy là một nàng công chúa nhỏ.

  2. danh từ

    (bóng) cô chiêu; tiểu công chúa (ý chỉ cô gái được nuông chiều)

    • Cô ấy là một tiểu công chúa.

  3. danh từ

    cô công chúa nhỏ được nuông chiều; tiểu công chúa (cách nói về bé gái được cưng chiều như công chúa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.