小偷儿

小偷儿
xiǎotōur
tiểu thâu nhi

kẻ trộm; tên ăn cắp

HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ trộm; tên ăn cắp

    • Tên trộm chạy mất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.