小伙儿

小伙儿
xiǎohuǒr
tiểu hoả nhi

chàng trai trẻ; cậu bé

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chàng trai trẻ; cậu bé(kế thừa)

    年轻的男子或男孩niánqīng de nánzǐ huò nánhái

    • Chàng trai này rất đẹp trai.

  2. danh từ

    chàng trai trẻ; anh chàng(kế thừa)

    年轻的男子niánqīng de nánzǐ

  3. danh từ

    chàng trai trẻ; thanh niên(kế thừa)

    年轻的男性niánqīng de nánxìng

    • Chàng trai này rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.