小云雀

小云雀
xiǎoyúnquè
tiểu vân tước

chim sơn ca phương Đông nhỏ (Alauda gulgula)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sơn ca phương Đông nhỏ (Alauda gulgula)

    • Chim sơn ca hót trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.