小丑

小丑
xiǎochǒu
tiểu sửu

xấu xí; hề; chú hề

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4165
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xấu xí; hề; chú hề

    穿着滑稽衣服、做搞笑动作逗人开心的演员chuānzháo huájī yīfu、zuò gǎoxiào dòngzuò dòu rén kāixīn de yǎnyuán

    • Chú hề làm mọi người cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.