- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
xấu xí; hề; chú hề
xấu xí; hề; chú hề
中穿着滑稽衣服、做搞笑动作逗人开心的演员chuānzháo huájī yīfu、zuò gǎoxiào dòngzuò dòu rén kāixīn de yǎnyuán
Chú hề làm mọi người cười.
xấu xí; hề; chú hề
xấu xí; hề; chú hề
中穿着滑稽衣服、做搞笑动作逗人开心的演员chuānzháo huájī yīfu、zuò gǎoxiào dòngzuò dòu rén kāixīn de yǎnyuán
Chú hề làm mọi người cười.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.