丑角

丑角
chǒujué
sửu giác

vai hề trong kinh kịch; vai hề

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vai hề trong kinh kịch; vai hề

    • Anh ấy đóng vai một chú hề.

  2. danh từ

    xấu xí; hề; chú hề

    • Anh ấy là một chú hề.

  3. danh từ

    vai hề; nhân vật hài hước

    • Anh ấy là một tên hề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.