小不点

小不点
xiǎobudiǎn
tiểu bất điểm

em bé; búp bê; trẻ nhỏ

5 nghĩa#16345
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    em bé; búp bê; trẻ nhỏ

    • Đứa bé tí hon này rất đáng yêu.

  2. tính từ

    bé tí; bé xíu; tí hon

    • Cô ấy là một người rất nhỏ bé.

  3. danh từ

    bé tí; tí hon; nhóc tí (khẩu)

    • Cái bé tí này rất đáng yêu.

  4. tính từ

    nhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một

    • Cái bé tí này rất đáng yêu.

  5. danh từ

    con cưng; bé gái yêu

    • Đứa bé này rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.