Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
尊老爱幼
尊老爱幼
tôn lão ái ấu
tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên kính trọng người già và yêu thương trẻ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尊老爱幼
Phồn thể尊老愛幼
tôn lão ái ấu
tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tôn trọng người già, yêu thương trẻ nhỏ [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên kính trọng người già và yêu thương trẻ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])