Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
尊师爱徒
尊师爱徒
tôn sư ái đồ
tôn trọng thầy, yêu mến đồ đệ; danh hiệu của đạo sĩ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôn trọng thầy, yêu mến đồ đệ; danh hiệu của đạo sĩ
- 貳名danh từ
tôn sư; thầy đáng kính
- 。
Tôn sư ái đồ là một đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尊师爱徒
Phồn thể尊師愛徒
tôn sư ái đồ
tôn trọng thầy, yêu mến đồ đệ; danh hiệu của đạo sĩ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôn trọng thầy, yêu mến đồ đệ; danh hiệu của đạo sĩ
- 貳名danh từ
tôn sư; thầy đáng kính
- 。
Tôn sư ái đồ là một đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])