Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
将军
tướng quân; tướng lĩnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
tướng quân; tướng lĩnh
中高级军官;统领军队的首领gāojí jūnguān;tǒnglingǐ jūnduì de shǒulingǐ
- 。
Ông ấy là một vị tướng.
- 貳名danh từ
tướng quân; tướng lĩnh; (trong cờ vua hoặc cờ tướng) chiếu tướng
中军队的高级指挥官;在象棋中被攻击的王jūnduì de gāojí zhǐhuī guānyuán;zài xiàngqī zhōng bèi gōngjī de wáng
- 。
Ông ấy là một vị tướng quân.
- 參动động từ
chiếu tướng (trong cờ); tướng quân
中在象棋中,用棋子攻击对方的将或帅zài xiàngqí zhōng, yòng qízǐ gōngjī duìfāng de jiàng huò shuài
- 。
Anh ấy chiếu tướng rồi.
- 肆动động từ
làm khó; dồn vào thế bí; (bóng) chiếu tướng
中使某人陷入困难或尴尬的处境shǐ mǒurén xiànrù kùnnan huò gāngà de chǔjìng
- 。
Bạn đừng làm tôi khó xử.
- 伍动động từ
đặt ai vào thế khó; dồn vào thế bí; chiếu tướng
中在象棋游戏中,用棋子攻击对方的将或帅,使其陷入危险zài xiàngqī yóuxì zhōng, yòng qīzi gōngjī duìfang de jiàng huò shuài, shǐ qī xiànrù wēixiǎn
- 。
Bạn đừng làm khó tôi.
- 陸动động từ
thách đấu; đối đầu (PK)
中挑战或对抗某人tiǎozhàn huòzhènkàng mǒu rén
- 。
Anh ấy đã chiếu tướng cờ của tôi.
- 柒名danh từ
địa danh phổ biến (tên nơi chốn thường gặp)
- 。
Tướng Quân là một địa danh.
解字
GIẢI TỰtướng quân; tướng lĩnh
NGHĨA
- 壹名danh từ
tướng quân; tướng lĩnh
中高级军官;统领军队的首领gāojí jūnguān;tǒnglingǐ jūnduì de shǒulingǐ
- 。
Ông ấy là một vị tướng.
- 貳名danh từ
tướng quân; tướng lĩnh; (trong cờ vua hoặc cờ tướng) chiếu tướng
中军队的高级指挥官;在象棋中被攻击的王jūnduì de gāojí zhǐhuī guānyuán;zài xiàngqī zhōng bèi gōngjī de wáng
- 。
Ông ấy là một vị tướng quân.
- 參动động từ
chiếu tướng (trong cờ); tướng quân
中在象棋中,用棋子攻击对方的将或帅zài xiàngqí zhōng, yòng qízǐ gōngjī duìfāng de jiàng huò shuài
- 。
Anh ấy chiếu tướng rồi.
- 肆动động từ
làm khó; dồn vào thế bí; (bóng) chiếu tướng
中使某人陷入困难或尴尬的处境shǐ mǒurén xiànrù kùnnan huò gāngà de chǔjìng
- 。
Bạn đừng làm tôi khó xử.
- 伍动động từ
đặt ai vào thế khó; dồn vào thế bí; chiếu tướng
中在象棋游戏中,用棋子攻击对方的将或帅,使其陷入危险zài xiàngqī yóuxì zhōng, yòng qīzi gōngjī duìfang de jiàng huò shuài, shǐ qī xiànrù wēixiǎn
- 。
Bạn đừng làm khó tôi.
- 陸动động từ
thách đấu; đối đầu (PK)
中挑战或对抗某人tiǎozhàn huòzhènkàng mǒu rén
- 。
Anh ấy đã chiếu tướng cờ của tôi.
- 柒名danh từ
địa danh phổ biến (tên nơi chốn thường gặp)
- 。
Tướng Quân là một địa danh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])