Tới nội dung chính

将军

将军
jiāngjūn
tương quân

tướng quân; tướng lĩnh

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)7 nghĩa#1056
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tướng quân; tướng lĩnh

    中高级军官;统领军队的首领gāojí jūnguān;tǒnglingǐ jūnduì de shǒulingǐ

    • 。

      Ông ấy là một vị tướng.

  2. 貳名danh từ

    tướng quân; tướng lĩnh; (trong cờ vua hoặc cờ tướng) chiếu tướng

    中军队的高级指挥官;在象棋中被攻击的王jūnduì de gāojí zhǐhuī guānyuán;zài xiàngqī zhōng bèi gōngjī de wáng

    • 。

      Ông ấy là một vị tướng quân.

  3. 參动động từ

    chiếu tướng (trong cờ); tướng quân

    中在象棋中,用棋子攻击对方的将或帅zài xiàngqí zhōng, yòng qízǐ gōngjī duìfāng de jiàng huò shuài

    • 。

      Anh ấy chiếu tướng rồi.

  4. 肆动động từ

    làm khó; dồn vào thế bí; (bóng) chiếu tướng

    中使某人陷入困难或尴尬的处境shǐ mǒurén xiànrù kùnnan huò gāngà de chǔjìng

    • 。

      Bạn đừng làm tôi khó xử.

  5. 伍动động từ

    đặt ai vào thế khó; dồn vào thế bí; chiếu tướng

    中在象棋游戏中,用棋子攻击对方的将或帅,使其陷入危险zài xiàngqī yóuxì zhōng, yòng qīzi gōngjī duìfang de jiàng huò shuài, shǐ qī xiànrù wēixiǎn

    • 。

      Bạn đừng làm khó tôi.

  6. 陸动động từ

    thách đấu; đối đầu (PK)

    中挑战或对抗某人tiǎozhàn huòzhènkàng mǒu rén

    • 。

      Anh ấy đã chiếu tướng cờ của tôi.

  7. 柒名danh từ

    địa danh phổ biến (tên nơi chốn thường gặp)

    • 。

      Tướng Quân là một địa danh.

将
jiāng
tương
BỘ THỦ⼨
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu