射箭

射箭
shèjiàn
xạ tiễn

bắn tên; bắn cung

2 nghĩa#22314
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn tên; bắn cung

    • Anh ấy thích bắn cung.

  2. danh từ

    bắn cung; môn bắn tên

    • Anh ấy thích bắn cung.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.