Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
封官许愿
封官许愿
phong quan hứa nguyện
hứa hẹn chức tước và lợi lộc để mua chuộc lòng người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hứa hẹn chức tước và lợi lộc để mua chuộc lòng người [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích hứa hẹn chức tước và lợi ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
封官许愿
Phồn thể封官許願
phong quan hứa nguyện
hứa hẹn chức tước và lợi lộc để mua chuộc lòng người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hứa hẹn chức tước và lợi lộc để mua chuộc lòng người [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích hứa hẹn chức tước và lợi ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)HÌNH THANH
- 心tâm(trái tim, lòng)BỘ
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])