导火线

导火线
dǎohuǒxiàn
đạo hoả tuyến

dây dẫn lửa; ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân trực tiếp gây ra sự kiện

3 nghĩa#35145
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây dẫn lửa; ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân trực tiếp gây ra sự kiện

    • Chuyện này đã trở thành giọt nước tràn ly.

  2. danh từ

    ngòi nổ; (bóng) nguyên nhân trực tiếp

    • Nguyên nhân trực tiếp của việc này là gì?

  3. danh từ

    ngòi nổ; dây cháy chậm; (bóng) ngòi châm ngòi cho sự việc

    • Dây cháy chậm rất ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.