飞弹

飞弹
fēidàn
phi đạn

tên lửa; phi đạn; đạn lạc

2 nghĩa#12546
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên lửa; phi đạn; đạn lạc

    射出去伤害目标的武器;炸弹或枪弹shè chūqù shānghài mùbiāo de wǔqì;zhàdàn huò qiāngdàn

    • Anh ấy bị trúng đạn lạc.

  2. danh từ

    tên lửa; phi đạn (Đài Loan)

    用火药推进、能在空中飞行的武器yòng huǒyào tuījìn、néng zài kōngzhōng fēixíng de wǔqì

    • Tên lửa là một loại vũ khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.