Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
/
导引
导引
đạo dẫn
bài tập Đạo dẫn (thở, vươn người và tự xoa bóp theo Đạo gia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài tập Đạo dẫn (thở, vươn người và tự xoa bóp theo Đạo gia)
- 。
Đạo dẫn là một phương pháp tập thể dục cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ导引
Phồn thể導引
đạo dẫn
bài tập Đạo dẫn (thở, vươn người và tự xoa bóp theo Đạo gia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài tập Đạo dẫn (thở, vươn người và tự xoa bóp theo Đạo gia)
- 。
Đạo dẫn là một phương pháp tập thể dục cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])