对讲电话

对讲电话
duìjiǎngdiànhuà
đối giảng điện thoại

máy bộ đàm; máy liên lạc nội bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bộ đàm; máy liên lạc nội bộ

    • Xin hãy liên hệ với tôi bằng điện thoại nội bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.