Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对讲机
对讲机
đối giảng cơ
máy bộ đàm; máy liên lạc nội bộ
2 nghĩa#12203
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bộ đàm; máy liên lạc nội bộ
中两个人可以互相通话的无线通信工具liǎng gè rén kěyǐ hùxiāng tōnghuà de wúxiàn tōngxìn gōngjù
- 。
Xin hãy dùng bộ đàm.
- 貳名danh từ
máy bộ đàm
- 。
Anh ấy nói chuyện với chúng tôi bằng bộ đàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
对讲机
Phồn thể對講機
đối giảng cơ
máy bộ đàm; máy liên lạc nội bộ
2 nghĩa#12203
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bộ đàm; máy liên lạc nội bộ
中两个人可以互相通话的无线通信工具liǎng gè rén kěyǐ hùxiāng tōnghuà de wúxiàn tōngxìn gōngjù
- 。
Xin hãy dùng bộ đàm.
- 貳名danh từ
máy bộ đàm
- 。
Anh ấy nói chuyện với chúng tôi bằng bộ đàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])