步话机

步话机
huà
bộ thoại cơ

máy bộ đàm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bộ đàm

    • Anh ấy liên lạc với chúng tôi bằng bộ đàm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.