Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步话机
步话机
bộ thoại cơ
máy bộ đàm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bộ đàm
- 。
Anh ấy liên lạc với chúng tôi bằng bộ đàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
步话机
Phồn thể步話機
bộ thoại cơ
máy bộ đàm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bộ đàm
- 。
Anh ấy liên lạc với chúng tôi bằng bộ đàm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.