对答如流

对答如流
duìliú
đối đáp như lưu

trả lời lưu loát, đối đáp trơn tru [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trả lời lưu loát, đối đáp trơn tru [thành ngữ]

    • Anh ấy có thể đối đáp trôi chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.