Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对答如流
对答如流
đối đáp như lưu
trả lời lưu loát, đối đáp trơn tru [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trả lời lưu loát, đối đáp trơn tru [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có thể đối đáp trôi chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
对答如流
Phồn thể對答如流
đối đáp như lưu
trả lời lưu loát, đối đáp trơn tru [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trả lời lưu loát, đối đáp trơn tru [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có thể đối đáp trôi chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])