对立面

对立面
duìmiàn
đối lập diện

mặt đối lập; phía đối lập; thế lực đối nghịch

3 nghĩa#46632
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt đối lập; phía đối lập; thế lực đối nghịch

    • Họ đứng ở phía đối lập.

  2. danh từ

    ngược lại; phản; trái lại

    • Họ là đối lập của tôi.

  3. danh từ

    chữ trái nghĩa; từ phản nghĩa

    • Tốt và xấu là hai mặt đối lập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.