对症发药

对症发药
duìzhèngyào
đối chứng phát dược

đối chứng hạ dược; bốc thuốc đúng bệnh (giải quyết vấn đề đúng cách) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối chứng hạ dược; bốc thuốc đúng bệnh (giải quyết vấn đề đúng cách) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên kê đúng thuốc, giải quyết vấn đề.

  2. động từ

    chữa đúng bệnh; đối chứng hạ dược (dùng biện pháp phù hợp với thực tế) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên có những biện pháp thích hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.