对牛弹琴

对牛弹琴
duìniútánqín
đối ngưu đàn cầm

đàn gảy tai trâu [thành ngữ]

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đàn gảy tai trâu [thành ngữ]

    • Đàn gảy tai trâu là vô ích.

  2. động từ

    đàn gảy tai trâu [thành ngữ]

    • Đàn gảy tai trâu, phí công vô ích.

  3. động từ

    đàn gảy tai trâu [thành ngữ]

  4. động từ

    đàn gảy tai trâu [thành ngữ]

  5. động từ

    đàn gảy tai trâu [thành ngữ]

  6. động từ

    đàn đàn gảy tai trâu (nói chuyện với người không hiểu) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.