Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对牛弹琴
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
- 。
Đàn gảy tai trâu là vô ích.
- 貳动động từ
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
- ,。
Đàn gảy tai trâu, phí công vô ích.
- 參动động từ
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
- 肆动động từ
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
- 伍动động từ
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
- 陸动động từ
đàn đàn gảy tai trâu (nói chuyện với người không hiểu) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
- 。
Đàn gảy tai trâu là vô ích.
- 貳动động từ
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
- ,。
Đàn gảy tai trâu, phí công vô ích.
- 參动động từ
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
- 肆动động từ
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
- 伍动động từ
đàn gảy tai trâu [thành ngữ]
- 陸动động từ
đàn đàn gảy tai trâu (nói chuyện với người không hiểu) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])