对照表

对照表
duìzhàobiǎo
đối chiếu biểu

bảng đối chiếu; bảng so sánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng đối chiếu; bảng so sánh

    • Xin hãy cho tôi một bảng đối chiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.