对照组

对照组
duìzhào
đối chiếu tổ

nhóm đối chứng; nhóm kiểm soát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm đối chứng; nhóm kiểm soát

    • Chúng tôi có một nhóm đối chứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.