Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对比色
对比色
đối tỷ sắc
màu tương phản; màu đối lập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu tương phản; màu đối lập
- 。
Màu tương phản của bức ảnh này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
对比色
Phồn thể對比色
đối tỷ sắc
màu tương phản; màu đối lập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu tương phản; màu đối lập
- 。
Màu tương phản của bức ảnh này rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])