Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
对面
phía đối diện; bên kia (đường)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía đối diện; bên kia (đường)
中街道或东西的另一边jiēdào huò dōngxi de lìng yī biān
- 。
Đối diện có một cửa hàng.
- 貳名danh từ
phía đối diện; đối diện; ngay trước mặt
中在某物或某人前面的另一边zài mǒuwù huò mǒurén qiánmiàn de lìngyībìan
- 。
Đối diện nhà tôi có một công viên.
- 參名danh từ
đối diện; phía trước mặt
中在另一边相对的地方;面对面的位置zài lìng yī biān xiāngduì de dìfang;miànduìmiàn de wèizhì
- 。
Anh ấy ngồi đối diện tôi.
- 肆动động từ
đối diện; phía đối diện; bên kia (đường)
中在某人或某物的正对面;相对而立zài mǒurén huò mǒuwù de zhèngduìmiàn; xiāngduì ér lì
- 。
Chúng tôi ngồi đối diện nhau.
解字
GIẢI TỰphía đối diện; bên kia (đường)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía đối diện; bên kia (đường)
中街道或东西的另一边jiēdào huò dōngxi de lìng yī biān
- 。
Đối diện có một cửa hàng.
- 貳名danh từ
phía đối diện; đối diện; ngay trước mặt
中在某物或某人前面的另一边zài mǒuwù huò mǒurén qiánmiàn de lìngyībìan
- 。
Đối diện nhà tôi có một công viên.
- 參名danh từ
đối diện; phía trước mặt
中在另一边相对的地方;面对面的位置zài lìng yī biān xiāngduì de dìfang;miànduìmiàn de wèizhì
- 。
Anh ấy ngồi đối diện tôi.
- 肆动động từ
đối diện; phía đối diện; bên kia (đường)
中在某人或某物的正对面;相对而立zài mǒurén huò mǒuwù de zhèngduìmiàn; xiāngduì ér lì
- 。
Chúng tôi ngồi đối diện nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])