对面

对面
duìmiàn
đối diện

phía đối diện; bên kia (đường)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#3999
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía đối diện; bên kia (đường)

    街道或东西的另一边jiēdào huò dōngxi de lìng yī biān

    • Đối diện có một cửa hàng.

  2. danh từ

    phía đối diện; đối diện; ngay trước mặt

    在某物或某人前面的另一边zài mǒuwù huò mǒurén qiánmiàn de lìngyībìan

    • Đối diện nhà tôi có một công viên.

  3. danh từ

    đối diện; phía trước mặt

    在另一边相对的地方;面对面的位置zài lìng yī biān xiāngduì de dìfang;miànduìmiàn de wèizhì

    • Anh ấy ngồi đối diện tôi.

  4. động từ

    đối diện; phía đối diện; bên kia (đường)

    在某人或某物的正对面;相对而立zài mǒurén huò mǒuwù de zhèngduìmiàn; xiāngduì ér lì

    • Chúng tôi ngồi đối diện nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.