对抗赛

对抗赛
duìkàngsài
đối kháng tái

thi đấu đối kháng; trận đối kháng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thi đấu đối kháng; trận đối kháng

    • Đây là một trận đấu đối kháng.

  2. danh từ

    đối thủ; địch thủ

  3. danh từ

    thi đấu đối kháng; trận giao hữu

    • Chúng tôi đã thắng trận đấu đối kháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.