对抗者

对抗者
duìkàngzhě
đối kháng giả

kẻ đối kháng; đối thủ; kẻ thù địch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ đối kháng; đối thủ; kẻ thù địch

    • Anh ấy là một đối thủ mạnh mẽ.

  2. danh từ

    đối thủ; địch thủ

    • Anh ấy là một đối thủ mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.