对抗性

对抗性
duìkàngxìng
đối kháng tính

tính đối kháng; tính chất đối lập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tính đối kháng; tính chất đối lập

    • Tính đối kháng của loại này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.