对应词

对应词
duìyìng
đối ứng từ

từ tương đương; từ dịch thuật (ngôn ngữ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ tương đương; từ dịch thuật (ngôn ngữ học)

    • Từ tương ứng của từ này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.