对工儿

对工儿
duìgōngr
đối công nhi

thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    • Bộ quần áo này vừa vặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.