对外政策

对外政策
duìwàizhèng
đối ngoại chính sách

ngoại giao quốc tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại giao quốc tế

    • Đây là chính sách đối ngoại của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.