对味儿

对味儿
duìwèir
đối vị nhi

thấm vị; đậm đà; (của thức ăn) ngấm gia vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấm vị; đậm đà; (của thức ăn) ngấm gia vị

    • Món này rất hợp khẩu vị.

  2. tính từ

    nghe vừa tai; dễ nghe

    • Món ăn này rất hợp khẩu vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.