对口词

对口词
duìkǒu
đối khẩu từ

lời thoại (trong biểu diễn sân khấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời thoại (trong biểu diễn sân khấu)

    • Họ đã biểu diễn một đoạn đối khẩu từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.