Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对口词
对口词
đối khẩu từ
lời thoại (trong biểu diễn sân khấu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời thoại (trong biểu diễn sân khấu)
- 。
Họ đã biểu diễn một đoạn đối khẩu từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
对口词
Phồn thể對口詞
đối khẩu từ
lời thoại (trong biểu diễn sân khấu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời thoại (trong biểu diễn sân khấu)
- 。
Họ đã biểu diễn một đoạn đối khẩu từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])