对口径

对口径
duìkǒujìng
đối khẩu kính

thống nhất câu trả lời; dàn xếp để khai giống nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thống nhất câu trả lời; dàn xếp để khai giống nhau

    • Họ đã thống nhất lời khai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.