对亲

对亲
duìqīn
đối thân

tán tỉnh; ve vãn (để kết duyên)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán tỉnh; ve vãn (để kết duyên)

    • Anh ấy đang tán tỉnh.

  2. động từ

    gặp mặt (để xem mắt; tìm hiểu hôn nhân)

    • Họ đã đi gặp mặt để bàn chuyện hôn nhân.

  3. động từ

    kết thành đôi; nên duyên

    • Họ đã kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.