Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
/
对亲
对亲
đối thân
tán tỉnh; ve vãn (để kết duyên)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tán tỉnh; ve vãn (để kết duyên)
- 。
Anh ấy đang tán tỉnh.
- 貳动động từ
gặp mặt (để xem mắt; tìm hiểu hôn nhân)
- 。
Họ đã đi gặp mặt để bàn chuyện hôn nhân.
- 參动động từ
kết thành đôi; nên duyên
- 。
Họ đã kết hôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ对亲
Phồn thể對親
đối thân
tán tỉnh; ve vãn (để kết duyên)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tán tỉnh; ve vãn (để kết duyên)
- 。
Anh ấy đang tán tỉnh.
- 貳动động từ
gặp mặt (để xem mắt; tìm hiểu hôn nhân)
- 。
Họ đã đi gặp mặt để bàn chuyện hôn nhân.
- 參动động từ
kết thành đôi; nên duyên
- 。
Họ đã kết hôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])