寸草不生

寸草不生
cùncǎoshēng
thốn thảo bất sinh

không một ngọn cỏ mọc nổi; đất cằn cỗi hoàn toàn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không một ngọn cỏ mọc nổi; đất cằn cỗi hoàn toàn [thành ngữ]

    • Ở đây không một ngọn cỏ nào mọc được.

  2. tính từ

    không một ngọn cỏ nào mọc được; (bóng) hoang vu cằn cỗi [thành ngữ]

    • Nơi đây cỏ không mọc được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))HỘI Ý

寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.