寸土寸金

寸土寸金
cùncùnjīn
thốn thổ thốn kim

tấc đất tấc vàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tấc đất tấc vàng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))HỘI Ý

寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.