寸口脉

寸口脉
cùnkǒumài
thốn khẩu mạch

mạch thốn khẩu (mạch đo ở cổ tay trong y học cổ truyền Trung Hoa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. mạch thốn khẩu (mạch đo ở cổ tay trong y học cổ truyền Trung Hoa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))HỘI Ý

寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.