寡助

寡助
guǎzhù
quả trợ

ít được ủng hộ; ít người giúp đỡ (nhất là khi sự nghiệp bất chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ít được ủng hộ; ít người giúp đỡ (nhất là khi sự nghiệp bất chính)

    • Mất đạo thì ít người giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.