/
寒
寒
hàn
⼧bộ miên · 12 nétlạnh; lạnh lùng; nguội
3 nghĩa#37456
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh; lạnh lùng; nguội
- 。
Thời tiết hôm nay rất lạnh.
- 貳动động từ
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
- 。
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
- 參形tính từ
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 。
Gia cảnh anh ấy nghèo khó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
寒
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh; lạnh lùng; nguội
- 。
Thời tiết hôm nay rất lạnh.
- 貳动động từ
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
- 。
Anh ấy lạnh đến run rẩy.
- 參形tính từ
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 。
Gia cảnh anh ấy nghèo khó.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)