Tới nội dung chính

寒

寒
hán
hàn
⼧bộ miên · 12 nét

lạnh; lạnh lùng; nguội

3 nghĩa#37456
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lạnh; lạnh lùng; nguội

    • 。

      Thời tiết hôm nay rất lạnh.

  2. 貳动động từ

    run rẩy; lạnh; (văn) hàn

    • 。

      Anh ấy lạnh đến run rẩy.

  3. 參形tính từ

    sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo

    • 。

      Gia cảnh anh ấy nghèo khó.

寒
hán
hàn
BỘ THỦ⼧
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu