富得流油

富得流油
deliúyóu
phú đắc lưu dầu

giàu có đến mức tiền chảy như nước (cực kỳ giàu có) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giàu có đến mức tiền chảy như nước (cực kỳ giàu có) [thành ngữ]

    • Đất nước này rất giàu có.

  2. tính từ

    chất đống vàng ngọc; giàu có vô cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy giàu nứt đố đổ vách, có tất cả mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.