富庶

富庶
shù
phú thứ

giàu có và đông đúc; trù phú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giàu có và đông đúc; trù phú

    • Đất nước này giàu có và đông dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.