Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密道
密道
mật đạo
đường bí mật; hầm bí mật; mật đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường bí mật; hầm bí mật; mật đạo
- 。
Họ đã tìm thấy một mật đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
密道
Phồn thể密
mật đạo
đường bí mật; hầm bí mật; mật đạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường bí mật; hầm bí mật; mật đạo
- 。
Họ đã tìm thấy một mật đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)