密约

密约
yuē
mật ước

mật ước; hẹn bí mật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mật ước; hẹn bí mật

    • Giữa họ có một mật ước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.