密植

密植
zhí
mật thực

trồng dày; canh tác mật độ cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồng dày; canh tác mật độ cao

    • Trồng dày có thể tăng sản lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.