密接

密接
jiē
mật tiếp

liên kết chặt chẽ; gắn bó mật thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    liên kết chặt chẽ; gắn bó mật thiết

    • Hai người họ có mối quan hệ mật thiết.

  2. danh từ

    người tiếp xúc gần (dịch tễ học)

    • Anh ấy là người tiếp xúc gần của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.