密排

密排
pái
mật bài

sắp xếp dày đặc; xếp khít

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp dày đặc; xếp khít

    • Những cái cây này được sắp xếp dày đặc với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.