密布

密布
mật bố

phủ dày đặc; bao phủ khắp nơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phủ dày đặc; bao phủ khắp nơi

    • Mây đen bao phủ dày đặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.